Từ điển Anh–Việt

112.273 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsavoury

/' n'seiv ri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsavoury

/' n'seiv ri/

tính từ

  • nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm
    • an unsavoury smell (taste): một mùi (vị) tởm
  • ghê tởm
    • an unsavoury truth: một sự thật ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh

a morally offensive s not pleasing in odor or taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...