unscathed
Nghĩa thường dùng
“The soldier returned from battle unscathed.”Người lính trở về từ trận chiến mà không bị tổn thương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unscathed
/' n'skei d/
tính từ
- không bị tổn thưng
Định nghĩa tiếng Anh
s not injured
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The soldier returned from battle unscathed.”Người lính trở về từ trận chiến mà không bị tổn thương.
s not injured
Đang tải...