Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unscathed

/' n'skei d/ GRECollins ★ phổ biến #15451

Nghĩa thường dùng

không bị tổn thương tính từ

“The soldier returned from battle unscathed.”Người lính trở về từ trận chiến mà không bị tổn thương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unscathed

/' n'skei d/

tính từ

  • không bị tổn thưng
Định nghĩa tiếng Anh

s not injured

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...