unscourged
/' n'sk :d d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unscourged
/' n'sk :d d/
tính từ
- không bị trừng phạt; không bị áp bức, không bị làm khổ, không bị quấy rầy
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...