unscrupulousness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unscrupulousness
/n'skru:pjul snis/
danh từ
- tính không đắn đo, tính không ngần ngại
- tính vô lưng tâm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of unscrupulous dishonesty
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the quality of unscrupulous dishonesty
Đang tải...