unseasoned
/' n'si:znd/ phổ biến #34191
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unseasoned
/' n'si:znd/
tính từ
- còn tưi, chưa khô (gỗ); còn non, còn chua, còn xanh (qu)
- không mắm muối, không gia vị (đồ ăn)
- (quân sự) chưa rèn luyện, chưa thiện chiến
- (nghĩa bóng) thiếu kinh nghiệm, không quen
Định nghĩa tiếng Anh
a. not aged or processed s. not tried or tested by experience