Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unseemliness

/n'si:mlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unseemliness

/n'si:mlinis/

danh từ

  • tính không chỉnh, tính không tề chỉnh, tính không đoan trang
  • tính không hợp, tính không thích đáng
  • tính bất lịch sự; tính khó coi
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being unseemly; unbecomingness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...