Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unseemly

/n'si:mli/ TOEFLGRE phổ biến #20173
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unseemly

/n'si:mli/

tính từ

  • không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang
  • không hợp, không thích đáng
    • an unseemly answer: một câu tr lời không thích đáng
  • bất lịch sự; khó coi
Định nghĩa tiếng Anh

s not in keeping with accepted standards of what is right or proper in polite society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...