Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unseldom

/'ʌn'seldәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unseldom

//

* tính từ
  • không hiếm khi, nhiều lúc
Định nghĩa tiếng Anh

adv. Not seldom; frequently.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...