Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unshaded

/' n' eidid/ phổ biến #39606
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unshaded

/' n' eidid/

tính từ

  • không có bóng mát, không có bóng râm
  • không có chụp (đèn)
  • không đánh bóng (bức vẽ)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of pictures) not having shadow represented a. not darkened or dimmed by shade

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...