Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unshakeable belief

Nghĩa thường dùng

niềm tin không lay chuyển cụm từ

“The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.”Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin không lay chuyển vào hệ giá trị của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...