unshaken
/' n' eikn/ phổ biến #40172
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unshaken
/' n' eikn/
tính từ
- không bị lung lay, không lay chuyển, vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh
s unshaken in purpose