unshelled
/ʌn'ʃeld/ phổ biến #43708
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unshelled
//
* tính từ- không bị nã pháo, không bị pháo kích
- không bóc vỏ
- không có vỏ
Định nghĩa tiếng Anh
a. of animals or fruits that have no shell