unshod
/' n' d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unshod
/' n' d/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unshoe
tính từ
- đ tháo móng sắt (ngựa)
- đ bỏ giày ra, đi đất (người)
- đ tháo đầu bịt (sào, gậy...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not shod