unsightliness
/n'saitlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsightliness
/n'saitlinis/
danh từ
- tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. ugliness that is unpleasant to look at