Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsightly

/n'saitli/ Collins ★ phổ biến #20126

Nghĩa thường dùng

không đẹp mắt, gây khó chịu cho mắt tính từ

“The unsightly trash made the park look uninviting.”Rác thải không đẹp mắt làm cho công viên trông không hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsightly

/n'saitli/

tính từ

  • khó coi, xấu xí, không đẹp mắt
Định nghĩa tiếng Anh

s. unpleasant to look at

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...