unsigned
Nghĩa thường dùng
“The document was unsigned, which raised suspicions.”Tài liệu không có chữ ký, điều này gây ra nghi ngờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsigned
/' n'saind/
tính từ
- không đánh dấu; (tôn giáo) không làm dấu
- không ký tên
- không ra hiệu, không làm hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking a signature