Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsigned

/' n'saind/ phổ biến #19957

Nghĩa thường dùng

không ký tính từ

“The document was unsigned, which raised suspicions.”Tài liệu không có chữ ký, điều này gây ra nghi ngờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsigned

/' n'saind/

tính từ

  • không đánh dấu; (tôn giáo) không làm dấu
  • không ký tên
  • không ra hiệu, không làm hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking a signature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...