Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #14484

unskilled

/' n'skild/

tính từ

  • không thạo, không khéo, không giỏi
  • không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)
    • unskilled labour: những công việc lao động đn gin
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having or showing or requiring special skill or proficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...