Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unskilled

/' n'skild/ Collins ★ phổ biến #14484
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unskilled

/' n'skild/

tính từ

  • không thạo, không khéo, không giỏi
  • không chuyên môn hoá, không có chuyên môn, không có kỹ thuật (công nhân)
    • unskilled labour: những công việc lao động đn gin
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having or showing or requiring special skill or proficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...