Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unskilled worker

/ˌʌnskɪld ˈwɜːkə/

Đang hiển thị mục gốc unskilled worker cho “unskilled workers”.

Nghĩa thường dùng

lao động phổ thông (làm việc không cần đào tạo) cụm từ

“The factory hires unskilled workers for simple packing tasks.”Nhà máy tuyển lao động phổ thông cho các việc đóng gói đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...