unsociable
/n'sou bl/ phổ biến #40677
Nghĩa thường dùng
khó gần
tính từ
“He is quite unsociable at parties.”Anh ấy khá không thích giao tiếp ở bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsociable
/n'sou bl/
tính từ
- khó gần, khó chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh
a. not inclined to society or companionship