Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsociable

/n'sou bl/ phổ biến #40677

Nghĩa thường dùng

khó gần tính từ

“He is quite unsociable at parties.”Anh ấy khá không thích giao tiếp ở bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsociable

/n'sou bl/

tính từ

  • khó gần, khó chan hoà
Định nghĩa tiếng Anh

a. not inclined to society or companionship

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...