Từ điển Anh–Việt

112.506 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsophisticated

/' ns 'fistikeitid/ TOEFL phổ biến #20607

Nghĩa thường dùng

không tinh vi tính từ

“The unsophisticated design made the product easy to use.”Thiết kế không tinh vi làm cho sản phẩm dễ sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsophisticated

/' ns 'fistikeitid/

tính từ

  • thật (hàng hoá); không gi mạo; không pha (rượu)
  • đn gin, không tinh vi, không phức tạp
  • (nghĩa bóng) gin dị, chất phác, ngay thật, ngây th, không gian trá, không xo quyệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. not wise in the ways of the world

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...