unsounded
/' n'saundid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsounded
/' n'saundid/
tính từ
- không phát âm
- không dò (sông, biển...)
Định nghĩa tiếng Anh
s situated at or extending to great depth; too deep to have been sounded or plumbed s not made to sound