Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unsoundness

/' n'saundnis/

danh từ

  • tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đauốm (người); tình trạng hư hỏng, tình trạng không tốt (hàng hoá)
  • (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không có căn cứ
  • (nghĩa bóng) tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn)
  • trạng thái không say (giấc ngủ)
Định nghĩa tiếng Anh

n a condition of damage or decay\nn a misconception that is fallacious and not true or valid\nn not mentally or physically healthy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...