Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unspoiled

/' n'sp ild/ TOEFLGRE phổ biến #19823

Nghĩa thường dùng

còn nguyên vẹn tính từ

“Phú Quốc has unspoiled beaches.”Phú Quốc có những bãi biển còn nguyên vẹn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unspoiled

/' n'sp ild/

tính từ

  • không bị cướp phá
  • không hư, không thối, không thiu (thức ăn)
  • không bị hư hỏng (đứa trẻ)
Định nghĩa tiếng Anh

s not left to spoil s not decayed or decomposed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...