Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unspoilt

/' n'sp ild/

Nghĩa thường dùng

còn nguyên sơ, chưa bị tàn phá tính từ

“The island has kept its unspoilt beaches and clear water.”Hòn đảo vẫn giữ được những bãi biển nguyên sơ và làn nước trong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unspoilt

/' n'sp ild/

tính từ

  • không bị cướp phá
  • không hư, không thối, không thiu (thức ăn)
  • không bị hư hỏng (đứa trẻ)
Định nghĩa tiếng Anh

s not left to spoil

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...