unspoilt
/' n'sp ild/
Nghĩa thường dùng
còn nguyên sơ, chưa bị tàn phá
tính từ
“The island has kept its unspoilt beaches and clear water.”Hòn đảo vẫn giữ được những bãi biển nguyên sơ và làn nước trong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unspoilt
/' n'sp ild/
tính từ
- không bị cướp phá
- không hư, không thối, không thiu (thức ăn)
- không bị hư hỏng (đứa trẻ)
Định nghĩa tiếng Anh
s not left to spoil