Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unstable

/' n'steibl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7097

Nghĩa thường dùng

không ổn định tính từ

“The unstable ground made it dangerous to walk.”Mặt đất không ổn định khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unstable

/' n'steibl/

tính từ

  • không ổn định, không vững, không chắc, không bền
  • hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình)
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking stability or fixity or firmness s. highly or violently reactive s. disposed to psychological variability

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...