unstable
/' n'steibl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7097
Nghĩa thường dùng
không ổn định
tính từ
“The unstable ground made it dangerous to walk.”Mặt đất không ổn định khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unstable
/' n'steibl/
tính từ
- không ổn định, không vững, không chắc, không bền
- hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình)
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking stability or fixity or firmness s. highly or violently reactive s. disposed to psychological variability