unstarch
/' n'st :t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unstarch
/' n'st :t/
ngoại động từ
- làm cho mất bột hồ
- (nghĩa bóng) làm cho mất cứng nhắc, làm cho mất dè dặt
Từ điển Anh–Việt
111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...