unsteel
/' n'sti:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsteel
/' n'sti:l/
ngoại động từ
- làm cho bớt cứng rắn (người, quyết tâm...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To disarm; to soften.
Từ điển Anh–Việt
112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To disarm; to soften.
Đang tải...