unstripped
/,ʌn'stript/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unstripped
//
* tính từ- không bị tước vỏ, không bị vạch lá cây
- không bị trần truồng
- không bị lột trần
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...