unstructured
/.ʌn'strʌktʃәd/ phổ biến #19913
Nghĩa thường dùng
không có cấu trúc, không được tổ chức rõ ràng
tính từ
“Unstructured data can be challenging to analyze.”Dữ liệu không có cấu trúc có thể khó phân tích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unstructured
//
* tính từ- không có kết cấu, không có cấu trúc
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking definite structure or organization