Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unstructured

/.ʌn'strʌktʃәd/ phổ biến #19913

Nghĩa thường dùng

không có cấu trúc, không được tổ chức rõ ràng tính từ

“Unstructured data can be challenging to analyze.”Dữ liệu không có cấu trúc có thể khó phân tích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unstructured

//

* tính từ
  • không có kết cấu, không có cấu trúc
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking definite structure or organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...