unstudied
/' n'st did/
tính từ
- không được nghiên cứu
- an unstudied subject: một đề tài không được nghiên cứu
- tự nhiên
- an unstudied style: văn phong tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
a. not by design or artifice; unforced and impromptu\ns. lacking knowledge gained by study often in a particular field