Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33169

unstudied

/' n'st did/

tính từ

  • không được nghiên cứu
    • an unstudied subject: một đề tài không được nghiên cứu
  • tự nhiên
    • an unstudied style: văn phong tự nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. not by design or artifice; unforced and impromptu\ns. lacking knowledge gained by study often in a particular field

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...