Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsubscribe

/ʌnˈsʌbskraɪb/

Nghĩa thường dùng

hủy đăng ký động từ

“You can unsubscribe from the newsletter anytime.”Bạn có thể hủy đăng ký bản tin bất cứ lúc nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hủy đăng ký (nhận email)

ví dụ

Click here to unsubscribe from our emails. — Nhấp vào đây để hủy đăng ký nhận email của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...