unsubscribe
/ʌnˈsʌbskraɪb/
Nghĩa thường dùng
hủy đăng ký
động từ
“You can unsubscribe from the newsletter anytime.”Bạn có thể hủy đăng ký bản tin bất cứ lúc nào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hủy đăng ký (nhận email)
ví dụ
Click here to unsubscribe from our emails. — Nhấp vào đây để hủy đăng ký nhận email của chúng tôi.