unsubstantiated
/' ns b'st n ieitd/ TOEFLGRE phổ biến #19165
Nghĩa thường dùng
không có cơ sở xác thực
tính từ
“The report was filled with unsubstantiated allegations.”Báo cáo chứa đầy những cáo buộc không có cơ sở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsubstantiated
/' ns b'st n ieitd/
tính từ
- không được chứng minh, không có căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh
s unsupported by other evidence