Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsubstantiated

/' ns b'st n ieitd/ TOEFLGRE phổ biến #19165

Nghĩa thường dùng

không có cơ sở xác thực tính từ

“The report was filled with unsubstantiated allegations.”Báo cáo chứa đầy những cáo buộc không có cơ sở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsubstantiated

/' ns b'st n ieitd/

tính từ

  • không được chứng minh, không có căn cứ
Định nghĩa tiếng Anh

s unsupported by other evidence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...