unsubtle
/ʌn'sʌtl/ phổ biến #35378
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsubtle
//
* tính từ- không xảo quyệt, ngờ nghệch
- không khôn khéo, vụng về
- không tế nhị, thô lỗ
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking subtlety; obvious