Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsuccessfully

/ʌnˈsəkˌsɛfəli/ phổ biến #11398

Nghĩa thường dùng

một cách không thành công trạng từ

“She tried unsuccessfully to fix the car.”Cô ấy đã cố gắng sửa chiếc xe nhưng không thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsuccessfully

//

  • trạng từ
  • xem unsuccessful
Định nghĩa tiếng Anh

r. without success

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...