unsuggestive
/' ns 'd estiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsuggestive
/' ns 'd estiv/
tính từ
- không có tính chất gợi ý, không có tính chất gợi nhớ
- không khêu gợi
Từ điển Anh–Việt
111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...