unsuitability
/' n,sju:t 'biliti/ phổ biến #41747
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsuitability
/' n,sju:t 'biliti/
danh từ
- tính không phù hợp, tính không thích hợp
- tính bất tài, tính thiếu năng lực, tính không đủ tư cách
- tính không tưng xứng (kết hôn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of having the wrong properties for a specific purpose