Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsuitable

/' n'sju:t bl/ Collins ★ phổ biến #16738

Nghĩa thường dùng

không thích hợp hoặc không phù hợp tính từ

“The dress was unsuitable for the formal event.”Chiếc váy không phù hợp cho sự kiện trang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsuitable

/' n'sju:t bl/

tính từ

  • không phù hợp, không thích hợp
  • bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì)
  • không xứng đôi, không tưng xứng (kết hôn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not meant or adapted for a particular purpose s. not conducive to good moral development

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...