unsuitable
/' n'sju:t bl/
tính từ
- không phù hợp, không thích hợp
- bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì)
- không xứng đôi, không tưng xứng (kết hôn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not meant or adapted for a particular purpose\ns. not conducive to good moral development