unsuitable
/' n'sju:t bl/ Collins ★ phổ biến #16738
Nghĩa thường dùng
không thích hợp hoặc không phù hợp
tính từ
“The dress was unsuitable for the formal event.”Chiếc váy không phù hợp cho sự kiện trang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsuitable
/' n'sju:t bl/
tính từ
- không phù hợp, không thích hợp
- bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì)
- không xứng đôi, không tưng xứng (kết hôn)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not meant or adapted for a particular purpose s. not conducive to good moral development