unsuited
/' n'sju:tid/ phổ biến #25453
Nghĩa thường dùng
không phù hợp
tính từ
“This job is unsuited for someone without experience.”Công việc này không phù hợp với người không có kinh nghiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsuited
/' n'sju:tid/
tính từ
- không thích hợp, không thích đáng
- thiếu năng lực
Định nghĩa tiếng Anh
s not easy to combine harmoniously