Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsuited

/' n'sju:tid/ phổ biến #25453

Nghĩa thường dùng

không phù hợp tính từ

“This job is unsuited for someone without experience.”Công việc này không phù hợp với người không có kinh nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsuited

/' n'sju:tid/

tính từ

  • không thích hợp, không thích đáng
  • thiếu năng lực
Định nghĩa tiếng Anh

s not easy to combine harmoniously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...