unsupervised
/ˌʌnˈsuːpərvaɪzd/ phổ biến #19787
Nghĩa thường dùng
không được giám sát, không có sự kiểm soát
tính từ
“Unsupervised learning can reveal hidden patterns in data.”Học không có giám sát có thể tiết lộ các mẫu ẩn trong dữ liệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsupervised
//
* tính từ- không bị giám sát
Định nghĩa tiếng Anh
a. not supervised or under constant observation