Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsupervised

/ˌʌnˈsuːpərvaɪzd/ phổ biến #19787

Nghĩa thường dùng

không được giám sát, không có sự kiểm soát tính từ

“Unsupervised learning can reveal hidden patterns in data.”Học không có giám sát có thể tiết lộ các mẫu ẩn trong dữ liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsupervised

//

* tính từ
  • không bị giám sát
Định nghĩa tiếng Anh

a. not supervised or under constant observation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...