Từ điển Anh–Việt

112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsurpassed

/' ns :'p :st/ phổ biến #25304

Nghĩa thường dùng

vượt trội, không có gì sánh kịp tính từ

“Her talent is unsurpassed in the industry.”Tài năng của cô ấy là không ai sánh kịp trong ngành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsurpassed

/' ns :'p :st/

tính từ

  • không hn, không vượt, không trội hn
Định nghĩa tiếng Anh

s not capable of being improved on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...