unsurpassed
Nghĩa thường dùng
“Her talent is unsurpassed in the industry.”Tài năng của cô ấy là không ai sánh kịp trong ngành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsurpassed
/' ns :'p :st/
tính từ
- không hn, không vượt, không trội hn
Định nghĩa tiếng Anh
s not capable of being improved on