unsurprised
/ˌʌn.səˈpraɪzd/ phổ biến #31667
Nghĩa thường dùng
không bị bắt quả tang
tính từ
“She was unsurprised by the news of his resignation.”Cô ấy không bị bắt quả tang trước tin tức về sự từ chức của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsurprised
//
* tính từ- không bị bắt quả tang
- không bị đánh úp
- không ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
a. not surprised or expressing surprise