Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsurprised

/ˌʌn.səˈpraɪzd/ phổ biến #31667

Nghĩa thường dùng

không bị bắt quả tang tính từ

“She was unsurprised by the news of his resignation.”Cô ấy không bị bắt quả tang trước tin tức về sự từ chức của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsurprised

//

* tính từ
  • không bị bắt quả tang
  • không bị đánh úp
  • không ngạc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. not surprised or expressing surprise

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...