Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsustainable

/' ns s'tein bl/ phổ biến #17079

Nghĩa thường dùng

không bền vững tính từ

“The current growth rate is financially unsustainable.”Tốc độ tăng trưởng hiện tại là không bền vững về mặt tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsustainable

/' ns s'tein bl/

tính từ

  • không thể chống đỡ được, không thể biện hộ được
  • không thể chứng minh được
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...