unsustainable
/' ns s'tein bl/ phổ biến #17079
Nghĩa thường dùng
không bền vững
tính từ
“The current growth rate is financially unsustainable.”Tốc độ tăng trưởng hiện tại là không bền vững về mặt tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsustainable
/' ns s'tein bl/
tính từ
- không thể chống đỡ được, không thể biện hộ được
- không thể chứng minh được