Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsystematic

/' n,sisti'm tik/ phổ biến #34271

Nghĩa thường dùng

không có hệ thống, không có phương pháp rõ ràng tính từ

“The research was criticized for being unsystematic and lacking rigor.”Nghiên cứu bị chỉ trích vì không có hệ thống và thiếu tính nghiêm ngặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsystematic

/' n,sisti'm tik/

tính từ

  • không có hệ thống
  • không có phưng pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking systematic arrangement or method or organization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...