unsystematic
/' n,sisti'm tik/ phổ biến #34271
Nghĩa thường dùng
không có hệ thống, không có phương pháp rõ ràng
tính từ
“The research was criticized for being unsystematic and lacking rigor.”Nghiên cứu bị chỉ trích vì không có hệ thống và thiếu tính nghiêm ngặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsystematic
/' n,sisti'm tik/
tính từ
- không có hệ thống
- không có phưng pháp
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking systematic arrangement or method or organization