Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untamed

/' n'teimd/ TOEFL phổ biến #21786
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untamed

/' n'teimd/

tính từ

  • chưa được dạy thuần
  • không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại
Định nghĩa tiếng Anh

a in a natural state; not tamed or domesticated or cultivated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...