untamed
/' n'teimd/ TOEFL phổ biến #21786
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untamed
/' n'teimd/
tính từ
- chưa được dạy thuần
- không được chế ngự, không nén lại, không dằn lại
Định nghĩa tiếng Anh
a in a natural state; not tamed or domesticated or cultivated