Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untenable

/' n'ten bl/ Collins ★ phổ biến #17260

Nghĩa thường dùng

không thể bảo vệ được, không thể duy trì tính từ

“The manager's position became untenable after the scandal.”Vị trí của người quản lý trở nên không thể duy trì sau vụ bê bối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untenable

/' n'ten bl/

tính từ

  • không giữ được, không vững
    • an untenable position: một vị trí không giữ được
  • không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được
    • an untenable theory: một lý thuyết không bo vệ được
Định nghĩa tiếng Anh

s (of theories etc) incapable of being defended or justified

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...