untenable
/' n'ten bl/ Collins ★ phổ biến #17260
Nghĩa thường dùng
không thể bảo vệ được, không thể duy trì
tính từ
“The manager's position became untenable after the scandal.”Vị trí của người quản lý trở nên không thể duy trì sau vụ bê bối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untenable
/' n'ten bl/
tính từ
- không giữ được, không vững
- an untenable position: một vị trí không giữ được
- không c i được, không biện hộ được, không bo vệ được
- an untenable theory: một lý thuyết không bo vệ được
Định nghĩa tiếng Anh
s (of theories etc) incapable of being defended or justified