Từ điển Anh–Việt

111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unthriftiness

/' n' riftinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unthriftiness

/' n' riftinis/

danh từ

  • tính không tằn tiện; tính hoang phí
  • tính mọc xấu; tính không lợi về mặt trồng trọt (cây trồng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...