unthriftiness
/' n' riftinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unthriftiness
/' n' riftinis/
danh từ
- tính không tằn tiện; tính hoang phí
- tính mọc xấu; tính không lợi về mặt trồng trọt (cây trồng)