Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untidiness

/n'taidinis/ phổ biến #39723
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untidiness

/n'taidinis/

danh từ

  • sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa b i, không sắpxếp gọn gàng (căn phòng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being untidy n. the trait of being untidy and messy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...