Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #39723

untidiness

/n'taidinis/

danh từ

  • sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa b i, không sắpxếp gọn gàng (căn phòng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being untidy\nn. the trait of being untidy and messy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...