Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untimbered

/' n'timb d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untimbered

/' n'timb d/

tính từ

  • không trồng rừng
  • không được cung cấp gỗ
  • không xây dựng bằng gỗ, không làm bằng gỗ
  • không lát gỗ xung quanh (miệng giếng...)
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking timbers s without trees

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...