Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

untold

/' n'tould/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

untold

/' n'tould/

tính từ

  • không kể lại, không nói ra
    • an untold story: một câu chuyện không kể lại
  • không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể
    • a man of untold wealth: một người giàu vô kể
    • untold losses: thiệt hại không kể xiết
Định nghĩa tiếng Anh

s. of an incalculable amount

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...