untomb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
untomb
/' n'tu:m/
ngoại động từ
- đào m lên, quật lên
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To take from the tomb; to exhume; to disinter.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To take from the tomb; to exhume; to disinter.
Đang tải...